Máy quang phổ cm-26d

Đôi nét về máy quang phổ cm-26d konica minolta.

Máy quang phổ cm-26d konica minolta là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng với mục đích dùng để kiểm soát và đánh giá màu sắc của sản phẩm.Máy đo màu cm-26d konica minolta là thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản với hơn 150 lịch sử kinh nghiệm trong ngành thiết bị in ấn, đo lường màu sắc. phiên bản máy này là phiên bản nâng cấp và thay thế của dòng máy so màu cũ cm-2600d.

Máy quang phổ cm-26d
May quang phổ cm-26d

Đặc điểm nổi trội của dòng máy quang phổ cm-26d konica minolta.

– Máy được thiết kế nhỏ gọn tinh xảo, giao diện thân thiện, giúp cho người sử dụng dễ dàng đo lường và vận hành.

– Đặc điểm nổi bật máy được tích hợp màn hình màu lớn có thể cùng lúc hiện thị nhiều chế độ đo màu. Và xem được nhiều giá trị sai lệch màu.

– Độ ổn định và sai lệch giữa máy với máy được cải tiến rất nhiều so với đời cũ máy đo màu cm-2600d. góp phần đem lại độ chính xác và ổn định trong quá trình kiểm soát màu sắc.

– Với khả năng lưu trữ lớn máy này có thể lưu được tối đa 1000 mẫu chuẩn và 4000 mẫu thử.

– Đặc biệt dòng máy này khách hàng có thể tùy chọn thêm tính năng Bluetooth để kết nối với máy tính hoặc máy in Bluetooth.

Máy quang phổ cm-26d konica minolta được kết hợp hai ống kính đo loại 3mm và 8mm. khách hàng có thể chọn cho phù hợp với mục đích và điều kiện sử dụng.

– Đặc biệt dòng máy này là dòng máy đâm vào cầm tay do đó khách hàng có thể mang đi bất kể đâu để đo và so sánh màu sắc.

– Thiết bị này được tích hợp rất nhiều không gian màu, và nhiều chỉ số màu công nghiệp khách hàng có thể tùy theo ngành và tham khảo.

Tại sao phải lựa chọn máy quang phổ cm-26d konica minolta.

– Máy này là dòng máy đó màu nổi tiếng của Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều ngành do đó máy có uy tín và độ tinh cậy lớn.

– Máy có tuổi thọ sử dụng rất lâu, chất lượng luôn ổn định, giá trị có độ tin cây cao.

– Giá cả, chi phí đầu tư phải chăng, hợp lý.

– Thiết bị có đầy đủ dịch vụ tại Việt Nam. Dịch vụ bao gồm dịch vụ hiệu chuẩn và dịch vụ sửa chữa tại Việt Nam.

Máy quang phổ cm-26d
Máy quang phổ cm-26d

Các vấn đề cần chú ý khi vận hành máy quang phổ cm-26d konica minolta.

– Trong quá trình sử dụng tuyệt đối không để dung dịch, hoặc các chất bẩn ra vào buồng quang học của máy.

– Sử dụng máy trong điều kiện quy định của nhà sản xuất. Nhiệt độ và độ ẩm phải nằm trong vùng cho phép. không sử dụng máy ở nơi có đồ ấm cao và nhiều bụi bẩn.

– Trong quá trình sử dụng tuyệt đối không làm rơi máy, và tránh các vật khác và đập vào máy.

– Nếu máy có vấn đề báo lỗi hoặc đo giá trị không ổn định. Người sử dụng cần liên hệ trực tiếp người của Hãng. tuyệt đối không được tự tiện tháo và sửa chữa máy đo màu cm-26d.

– Máy quang phổ cm-26d konica minolta phải được bảo dưỡng và hiểu chuẩn định kỳ. và công việc bảo dưỡng này nên gửi trực tiếp cho đại lý được Hãng ủy quyền. không nên tự ý gửi máy cho đơn vị không có giấy chứng nhận ủy quyền để xử lý.

Giá máy đo màu cm26d và mua máy ở đâu uy tín.

Giá máy đo màu cm-26d dao động từ 250.000.000-300.000.000 triệu đồng tùy loại máy khách hàng chọn mới 100% hay loại dùng rồi.

Hiện tại máy đo màu cm-26d được đăng chào bán trên mạng rất nhiều.Nhưng làm sao để lựa chọn được đơn vị cung cấp uy tín.

Sự khác biệt của Máy quang phổ cm-26d konica minolta và máy đo màu cm-26dg.

Máy quang phổ cm-26d konica minolta chỉ đơn thuần đo màu sắc không có tính năng đá độ bóng.Ngược lại máy quảng phổ cm-26dg bao gồm tính năng 2 trong 1 vừa có thể đo màu đồng thời còn có thể đo được độ bóng.

Do đó tùy theo ứng dụng và ngành nghề quý khách hàng có thể chọn dòng máy cho phù hợp. Máy quang phổ cm-26dg thường được sử dụng trong những ngành có yêu cầu kiểm soát màu sắc đồng thời cũng yêu cầu về kiểm tra mức độ bóng của mẫu. Đối với những sản phẩm yêu cầu hai tiêu chí này thì quý khách hàng nên chọn dòng máy có tính năng 2 trong 1  như máy cm-26dg của Hãng konica minolta.

Thông số kỹ thuật của máy quang phổ cm-26d

Hạng mục Thông số
Hệ chiếu sáng / quan sát di:8°, de:8°
Chế độ đo SCI / SCE
Tiêu chuẩn áp dụng CIE No.15 (2004), ISO 7724/1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7, JIS Z 8722 (Condition C)
Đường kính quả cầu tích hợp Ø54 mm
Cảm biến Mảng diode quang silicon kép 40 phần tử
Phương pháp tách phổ Cách tử nhiễu xạ phẳng
Dải bước sóng 360 – 740 nm
Khoảng cách bước sóng 10 nm
Độ rộng phổ Khoảng 10 nm
Dải đo phản xạ 0 – 175%
Độ phân giải hiển thị 0.01%
Nguồn sáng Đèn xenon xung ×1 (có bộ lọc UV cut)
Diện tích chiếu sáng MAV Ø12 mm
Diện tích chiếu sáng SAV Ø6 mm
Diện tích đo MAV Ø8 mm
Độ lặp lại ΔE*ab ≤ 0.04
Sai số giữa các thiết bị ΔE*ab ≤ 0.20
Thời gian đo Khoảng 0.7 giây

Quý khác tham khảo thêm máy thử nghiệm lực kéo 

Máy đọc màu ngành nhựa

Chat Zalo

0869755390

Lên đầu trang